Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đâm sầm


[đâm sầm]
to crash/bump/butt against sth
chiếc ô tô đâm sầm vào cột đèn
The car crashed against a lamp-post



Crash against
Chiếc ô tô đâm sầm vào cột đèn The car crashed against a lamp-post


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.